05:31 ICT Thứ bảy, 29/11/2014

Trang nhất » BỆNH VIỆN MÓNG CÁI » Tin hoạt động bệnh viện Móng Cái

TẬP HUẤN “PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ BỆNH TAY CHÂN MIỆNG NĂM 2012 VÀ CHẨN ĐOÁN BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT”

Thứ tư - 30/05/2012 14:57
Thứ 3,ngày 22 tháng 5 năm 2012
 
      Trước tình hình bệnh Tay chân miệng và bệnh Sốt xuất huyết diễn biến phức tạp và không ngừng gia tăng trên cả nước.Ngày 22/5/2012 dưới sự chỉ đạo của Ban giám đốc,Phòng kế hoạch tổng hợp phối hợp cùng với phòng điều dưỡng đã tổ chức tập huấn chẩn đoán và điều trị bệnh Tay chân miệng và Sốt xuất huyết theo phác đồ mới của Bộ y tế cho các y,bác sỹ và điều dưỡng của bệnh viện.
      Từ đầu năm đến nay, Bệnh viện ĐKKV Móng Cái đã tiếp nhận điều trị 98 ca trẻ em mắc bệnh Tay chân miệng,cao điểm nhất là ngày 1/5/2012 có 48 bệnh nhân điều trị tại khoa Truyền nhiễm.
      Tại buổi tập huấn,với hơn 50 y bác sỹ,điều dưỡng, BS.Đặng Minh Thu – Phó giám đốc,trưởng khoa Hồi sức cấp cứu đã truyền đạt những nội dung quan trọng của phác đồ chẩn đoán, điều trị bệnh Tay chân miệng gồm: triệu chứng lâm sàng,chẩn đoán,phân độ lâm sàng,điều trị,biến chứng và phòng bệnh. Ngoài ra,các học viên còn được cập nhật những kiến thức điều trị và phòng bệnh sốt xuất huyết,góp phần hạn chế đến mức thấp nhất tỉ lệ mắc và tử vong trên địa bàn thành phố.

Tác giả bài viết: PHẠM THI LƯU

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đường dây nóng

   Mọi thông tin xin liên hệ

    Tel: 0965.43.13.13

   Email: bvdkmc@gmail.com

 

Lịch phát sóng VTV

VTV1 / VTV2 / VTV3 / VTV6

Tỷ giá ngoại tệ

Tháng M. một 29, 2014, 4:17 am
Code Buy Transfer Sell
AUD 18,034.00 18,142.86 18,305.69
CAD 18,587.74 18,756.55 19,000.74
CHF 21,890.70 22,045.02 22,332.02
DKK - 3,530.08 3,641.00
EUR 26,465.69 26,545.33 26,783.57
GBP 33,262.49 33,496.97 33,797.59
HKD 2,723.45 2,742.65 2,778.36
INR - 339.60 353.80
JPY 178.52 180.32 181.94
KRW - 17.62 21.56
KWD - 72,468.68 74,745.67
MYR - 6,320.58 6,402.86
NOK - 3,033.92 3,129.24
RUB - 399.82 489.12
SAR - 5,534.62 5,882.46
SEK - 2,840.49 2,912.21
SGD 16,195.29 16,309.46 16,588.01
THB 639.54 639.54 666.27
USD 21,390.00 21,390.00 21,405.00